Liệt sĩ Phạm Văn Tùy
Có 32 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Tùy trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Phạm Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 5 · Hàng a Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Kha, Xã Phạm Kha, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 8 · Khu T8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuỵ Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H17 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 Quê quán: Phố Thái - TX Cao Bằng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 Quê quán: Phố Thái - TX Cao Bằng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 36 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phương khoan, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 153 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuỵ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 169 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/03/1970 Quê quán: Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng V · Lô BTT Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/03/1972 Quê quán: Văn Đốn - Mỹ Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Văn Đốn - Mỹ Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn tuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 563 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng H · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Mỹ Thái - Long Giang - Hà Bắc Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Mỹ Thái - Long Giang - Hà Bắc Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tùy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1979 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tùy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1/1980 Quê quán: Giao Châu - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tùy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1/1980 Quê quán: Giao Châu - Giao Thủy - Hà Sơn Bình Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuỳ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Phạm văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập