Liệt sĩ Phạm Văn Tung

45 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Tung trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Giang, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: D2243 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 662 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/5/1950 An táng tại: Thanh Phong, Xã Thanh Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1955 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 656 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tụng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đội Bình, Xã Đội Bình, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tung Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H8A · Khu A5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tửng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tụng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/05/1969 Quê quán: Phúc Châu - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tụng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Phúc Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Ninh Giang, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 453 · Khu K3 Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Tung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1658 · Lô 8 Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Mà phan - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Mà phan - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Song Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Song Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1980 Quê quán: Sơn Thủy - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: C6 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1980 Quê quán: Sơn Thủy - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: C6 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1983 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 2/8/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  44. phạm văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1987 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập