Liệt sĩ Phạm Văn Tuấn

101 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Tuấn trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 159 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/01/1973 Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L23 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1975 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 Quê quán: Cát Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/01/1975 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C11D3E2F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 12 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 564 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/9/1978 Quê quán: Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Lữ 22 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/02/1978 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/02/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Vũ Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1979 Quê quán: Sơn quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Châu, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 89 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  38. Phạm văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 42 · Khu B4 Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/1985 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 7/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập