Liệt sĩ Phạm Văn Từ

185 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Từ trong kho · trang 3/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. phạm văn tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: phong sơn, Xã Phong Sơn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Từ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1974 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 520 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1315 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 29 · Khu G Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 97 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 344 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Thái Bình Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Thái Bình Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/5/1978 Quê quán: Tân Phú, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Quảng Soi - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: C4 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Đức Chính Hải Dương, Đức Chính Hải Dương Đơn vị: C13D3E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: 242 ước hai - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Từ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1978 Đơn vị: QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Tu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Tú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Quảng Soi - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Tú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26 - 05 - 1978 Quê quán: Tân Phú - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Tứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: 242 ước hai - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Tứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Đức Chính, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Từ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Tu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 26 · Khu 1A Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 9 Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  32. Phạm văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Thị xã Tam điệp, Thị xã Tam Điệp, Ninh Bình Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Từ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1980 Quê quán: Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C2 - D28 - E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 Quê quán: An Hòa - Hoài Ân - Bình Định Đơn vị: E96 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Từ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1980 Quê quán: Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C2 - D28 - E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Từ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1981 Quê quán: Cẩm Ninh - Cẩm Thủy - Hải Hưng Đơn vị: BTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1981 Quê quán: Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C21 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1981 Quê quán: Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C21 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 39 · Lô 10 Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Tự Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 10 · Khu K Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/10/1984 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E156 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/11/1984 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D1 E777 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/10/1984 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E156 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/11/1984 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D1 E777 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1984 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 239 Xem chi tiết →
  55. Phạm văn Tú Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/8/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/12/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 791 · Lô 3 Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 16/5/2005 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M36 · Hàng H9 · Khu B5 Xem chi tiết →

Còn 26 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập