Liệt sĩ Phạm Văn Trường

50 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Trường trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E71 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn TRường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 147 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn TRường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 128 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1933 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1953 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1954 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Trương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 102 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M37 · Hàng H8 · Khu A6 Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Cẩm Giàng, Cẩm Thuỷ, Cẩm Thuỷ Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Cẩm Giàng - Cẩm Thuỷ - Quảng Ninh Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1971 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 95 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 36 Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 124 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 44 Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/11/1973 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C5 D7 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/5/1978 Quê quán: Thanh Tâm - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C10 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Thanh Tâm - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/9/1979 Quê quán: Ninh Tân - Khánh Ninh - Phú Khánh Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 11 Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/6/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1986 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1987 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  50. Phạm văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1989 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập