Liệt sĩ Phạm Văn Trung
Có 84 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Trung trong kho · trang 2/2.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 50 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: Phước Hưng - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1978 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/2/1978 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1978 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: Phước Hưng - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/2/1978 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trưng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1979 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1979 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 24/ Ngày hy sinh: 21/8/1981 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/2/1982 Quê quán: Tân Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trưng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập