Liệt sĩ Phạm Văn Tiêu

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Tiêu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Tiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thượng trưng, Xã Thượng Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tiêu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 02/04/1968 Quê quán: Hải Thịnh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tiêu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Hải Thịnh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tiêu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1971 Quê quán: Ninh Tiến - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tiêu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/02/1971 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Ninh Tiến - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tiêu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 370 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tiêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tiêu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tiêu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1976 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →