Liệt sĩ Phạm Văn Thường

66 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Thường trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Liễu, Quảng Binh, Quảng Binh Đơn vị: E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thiện - Yên Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 48 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1865 Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Lang, Xã Thanh Lang, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Tân, Xã Kim Tân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 100 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H16 · Khu A6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thưởng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/7/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 16 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 Quê quán: Ngọc Châu, Nam Sách, Nam Sách An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 Quê quán: Ngọc Châu, Nam Sách, Nam Sách An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 28 · Lô 24 Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/8/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42064 Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1672 Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 04/07/1968 Quê quán: Thuỵ Duyên - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Thuỵ Duyên - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Thưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Việt Hoà - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Thướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  28. Phạm văn Thương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 75 · Lô 19 Xem chi tiết →
  29. Phạm văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 33 · Lô 20 Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Thưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Thướng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 40 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Thương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18 - 12 - 1970 Quê quán: Hưng Đạo - Kiến Xương - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1970 Quê quán: Vũ Hợp - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Thương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1970 Quê quán: Hưng Đạo - Kiến Xương - Hải Phòng Đơn vị: 700000000 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/05/1970 Quê quán: vũ Hợp. Vũ Tiên, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C53 - M4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 39 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Thương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 105 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Thương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Khánh Thiện - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  44. Phạm văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 110 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Thương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  48. Phạm văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 477 Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/04/1975 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C94 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/09/1975 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C94 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Thương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Thương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 98 · Khu 8 Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Thưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 40 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 2 · Khu b2 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập