Liệt sĩ Phạm Văn Thuấn

107 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Thuấn trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1971 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: B23 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1971 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: B23 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 48 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15 - 09 - 1972 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Hậu Lộc - Can lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 171 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Thuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 27 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1978 Quê quán: Lai Hạ - CL - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 1A Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Thuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1978 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Định, Nam Định Đơn vị: E429 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Minh mỹ - Hoa Lư - Ninh Bình Đơn vị: C5 D2 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Minh mỹ - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
  34. Phạm văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 198 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1980 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D20 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1980 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D20 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu M Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/7/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu BB Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  47. Phạm văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập