Liệt sĩ Phạm Văn Thứ
Có 131 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Thứ trong kho · trang 2/3.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Phạm Văn Thú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 56 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 97 · Khu TT đài Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thử Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
- Phạm văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu 3a Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 29 · Lô 2B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thủ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 21 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1971 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 Quê quán: Gia Tân - Gia Oộc - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/10/1971 Quê quán: Thủ Thác - Na Rỳ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1971 Quê quán: Yên Minh - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 Quê quán: Gia Tân - Gia Oộc - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/10/1971 Quê quán: Thủ Thác - Na Rỳ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thứ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Mai Đông - Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C11 - D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Lộc Hà - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thu Năm sinh: 1/3/1951 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 598 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 98 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 114 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Vọng Thê - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Hương Mai - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C18 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Vọng Thê - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Hương Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/10/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thứ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Yên Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3D4E2F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/06/1978 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Xóm Đài - Võ lao - Sông Lô - Vĩnh Phúc Đơn vị: C5 D11 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/7/1978 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Xóm Đài - Võ lao - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/7/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 32 · Khu 1B Xem chi tiết →
Còn 26 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập