Liệt sĩ Phạm Văn Thìn

38 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Thìn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Nương - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Tân, Xã Kim Tân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng 3B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 122 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1951 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Thìn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Thạch Thán, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 07/12/1967 Quê quán: Thái Hồng - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Thái Hồng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng B · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 35 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 138 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/09/1970 Quê quán: Xuân Lương - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: K84 - BT108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1970 Quê quán: Xuân Lương - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng M · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/04/1971 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Gia Nương - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: D21 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 357 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 12 Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Trường Thọ, Xã Trường Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Tân Ngoại - Duy Tân - Nam Hà Đơn vị: C3 - D24 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Tân Ngoại - Duy Tân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C3 - D24 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  38. Phạm văn Thìn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập