Liệt sĩ Phạm Văn Thiêm

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Thiêm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Thiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phùng Lâm - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Động, Xã Tiên Động, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Thanh, Xã Hà Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thiềm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/3/1947 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thiềm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 33 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thiểm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 41 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thiêm Năm sinh: 10/2/1950 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: xã Quảng trường, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 198 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 163 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/07/1972 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thiệm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Thuỵ Phong - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 830 · Khu B Xem chi tiết →