Liệt sĩ Phạm Văn Thi

45 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Thi trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thượng Thanh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1949 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 434 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thị Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thỉ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1952 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn thi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thì Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/3/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 64 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 - Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42139 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 149 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Thượng Thanh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng B · Lô 181 · Khu A15 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 405 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Phạm văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô G Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Thi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Thì Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Thi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Thi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/03/1972 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Thi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Thị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Thì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Thí Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 165 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Thi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng 3E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Thị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 168 Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Thi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Thỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1973 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn thi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1977 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 35 · Khu H Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Thi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/5/1978 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Thi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 3A Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Thi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  45. Phạm văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập