Liệt sĩ Phạm Văn Thạo

85 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Thạo trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng E · Lô 81 · Khu A7 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1946 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng I · Lô 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1947 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1947 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Thảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/4/1947 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1947 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1948 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Thao Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/9/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 26 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1956 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1962 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1964 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 50 · Hàng 4T Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1966 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phong Mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô a Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu 2a Xem chi tiết →
  36. Phạm văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu 4a Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Thạo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/01/1968 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Thao Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: C13 - E138 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Phạm văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M37 · Hàng H9 · Khu B4 Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng P · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 168 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/04/1970 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/4/1970 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng N · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/11/1971 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/11/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 124 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C212 - E218 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Thao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập