Liệt sĩ Phạm Văn Thành

309 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Thành trong kho · trang 3/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Hưng Phong, Xã Hưng Phong, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 586 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng C20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng C20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Lô 80 · Khu B6 Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 67 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 165 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 208 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thành Năm sinh: 7/5/1947 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 69 · Hàng Đ · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Long Điền - Cai Lậy - Mỹ Tho Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23 - 01 - 1969 Quê quán: Phong Thu - Phong Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Long Điền - Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/01/1969 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Phong Thu - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H8 · Khu B4 Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/1/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/09/1970 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/2/1970 Quê quán: Thái Phúc - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: C22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/02/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: An Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1970 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/02/1970 Quê quán: Thái Phúc - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: C22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/02/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C7 - D8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 7 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/2/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 486 Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 201 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1970 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng D · Lô 29 · Khu B3 Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 972 · Lô 5 Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1970 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 1 Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 602 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/7/1971 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1971 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hoà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/10/1971 Quê quán: Diển Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hoà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 11 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập