Liệt sĩ Phạm Văn Tài

89 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Tài trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/05/1972 Quê quán: Giao trì - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/05/1972 Quê quán: Giao trì - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn tại Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tại Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Thôn trung - Cẩm đông - Cẩm Giàng - Hải Dương Đơn vị: C5 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/10/1978 Quê quán: Bản Giảm - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C20 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Bản Giảm - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Thôn trung - Cẩm đông - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 Quê quán: Thuận Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Quí - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C5 D5 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Quí - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 Quê quán: Thuận Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Thanh tuyền, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 849 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Thanh Tuyền, Xã Thanh Tuyền, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/5/1981 Quê quán: Yên Lạc - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C22 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/5/1981 Quê quán: Yên Lạc - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C22 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/5/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1983 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1983 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 31/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập