Liệt sĩ Phạm Văn Tạ

22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Tạ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Xuyên, Xã Đông Xuyên, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tạ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 134 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/12/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 16 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 159 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Ta Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tạ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/11/1970 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tạ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/11/1970 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tạ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tạ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/12/1973 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1973 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1979 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 11 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập