Liệt sĩ Phạm văn Sò

37 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm văn Sò trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Sô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Sổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thanh, Xã An Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 144 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn So Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1006 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 24 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Sở Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. PHạm Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1951 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Sổ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/2/1951 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Sở Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1953 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1964 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1964 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Sổ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Sơ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Sơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Sô Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Sổ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 Quê quán: Hà Đông - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: K44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  26. Phạm văn Sò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Vũ Thú, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Sò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Sơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Sơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Sô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 226 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Kim Bản - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 452 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Số Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/6/1975 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 2 · Khu 2B Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Sớ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Sở Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 196 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Sổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Sổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1984 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập