Liệt sĩ Phạm Văn Quế

31 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Quế trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 264 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng F Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Quế Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1/1948 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Quê Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/10/1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Hà - Đông Nam - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Quế Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Quế Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Quế Năm sinh: 25/1950 Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 84 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Quê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: ĐôngKỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Huỳnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/2/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Quế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 285 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 54 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Quế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Quế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Quế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/7/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Quế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Què Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/08/1979 Quê quán: Thiệu trung - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 Xem chi tiết →