Liệt sĩ Phạm Văn Quan

48 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Quan trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 17 · Lô H · Khu P Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thúc Kháng, Xã Thúc Kháng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 77 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H2 · Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Quan Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/12/1948 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Quán Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Quán Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 12 · Lô 15 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Quán Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/3/1951 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Quần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1966 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Quần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1966 An táng tại: Chuyên Ngoại, Xã Chuyên Ngoại, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Quân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 67 · Lô 11 Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Quân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 09/09/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Quần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/11/1968 Quê quán: Giao Đồng - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Quân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Quán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Quần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng T · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 660 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  30. Phạm văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  32. Phạm văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  33. Phạm văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 148 · Lô 17 Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Quần Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Quán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Quân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 177 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Quán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng C · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: NTLS Xã Trinh Phú, Xã Trinh Phú, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Quần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Quân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/11/1978 Quê quán: Phùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Quân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  47. Phạm văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  48. Phạm văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập