Liệt sĩ Phạm Văn Phòng

33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Phòng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 11 · Lô 10A · Khu P Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 33 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1951 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Phong Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô a Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Phòng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/10/1967 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An Đơn vị: B12 - A5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Phỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Phòng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Phòng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Phong Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Phóng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 90 · Lô 10 Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Phổng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Phòng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Nam Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Phóng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Phong Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Phòng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Hàng P · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L1 Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Phóng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: M.Cường - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Phóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/03/1975 Quê quán: Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Phong Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 135 · Hàng 11 Xem chi tiết →