Liệt sĩ Phạm Văn Phối

Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Phối trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm văn Phồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Phoi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Phồi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/8/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 64 · Lô 20 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Phoi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Phối Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Vĩnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Phối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1388 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Phôi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Phối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập