Liệt sĩ Phạm Văn Nguyên

45 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Nguyên trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Lương, Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 56 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 58 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 82 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/10/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 25 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1950 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 135 · Hàng 9 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/11/1952 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1960 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H2 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 74 Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1965 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Nguyễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 384 Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 824 Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Nguyễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/9/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Nhân Hà, Nhân Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 47 · Khu 2 Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Cẩm Nam - TX Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Nguyện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Hiếu Nam - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Nguyện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Hiên Nam - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 39 · Lô 9 Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Nguyện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1981 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập