Liệt sĩ Phạm Văn Nghị

40 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Nghị trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 73 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 99 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nghi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1963 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1963 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1963 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 22 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1963 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 29 · Lô 28 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nghị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H4 · Lô LG4 · Khu KG Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nghì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nghị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Linh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nghi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 91 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nghỉ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42105 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nghị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 87 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/06/1969 Quê quán: Kim Nam - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Nghị Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Nghi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Nghị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  25. Phạm văn Nghị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Nghì Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 92 Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Nghi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Nguyễn Uý - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Nghị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Tiến Kiến - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D1 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Nghị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/6/1971 Quê quán: Số 153 Thuỵ Khê - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Nghị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2185 Xem chi tiết →
  32. Phạm văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Nghi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng P · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Nghị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng P · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Đồng Tiến - Thị Xã Đồ Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Nghị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Trường Cát - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Phạm văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 23 · Lô 23 Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Nghi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →