Liệt sĩ Phạm Văn Miền

32 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Miền trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Miên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Bạch Thông, Thị Trấn Phủ Thông, Huyện Bạch Thông, Bắc Kạn Số mộ 119 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Miện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Thiện, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Miện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/2/1951 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1952 An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 31 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1958 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1960 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1964 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 156 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 77 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Miên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/7/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 17 · Khu G1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Miễn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  22. Phạm văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Miễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Miên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Miễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Miền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/1/1974 Quê quán: Thái Sơn - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Miền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/1/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng Đ · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Miền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/04/1975 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Miến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập