Liệt sĩ Phạm Văn Mẳn

32 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Mẳn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Mẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Bình - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lương, Xã An Lương, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Mần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 110 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 90 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Mặn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/5/1946 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Mận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Mẫn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Mặn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 108 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Man Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1967 Quê quán: Hương Hoà - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Mẫn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng 2A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Mẫn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H1 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Gia Hoà - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Man Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Mãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/6/1971 Quê quán: Quỳnh Bản - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Màn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Mãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  27. Phạm văn Mẫn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 756 · Lô 3 Xem chi tiết →
  29. Phạm văn Mắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 49 · Lô 1 Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Man Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 57 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Mẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/6/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42344 Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 69 · Khu 8 Xem chi tiết →