Liệt sĩ Phạm Văn Lưu

52 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Lưu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu p Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1948 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 29/11/1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Lựu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2a Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Lửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Lựu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Thái Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phạm văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Lựu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1972 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/12/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1972 Quê quán: An Phú - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Lam Sơn, Phường Lam Sơn, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 37 Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Lứu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu C Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Lựu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/04/1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2141 Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1976 Quê quán: Thạnh Lập - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/7/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/01/1978 Quê quán: Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 153 · Khu 8 Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập