Liệt sĩ Phạm Văn Lễ

47 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Lễ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Anh, Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 168 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 83 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lê Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/2/1949 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1953 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 92 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1963 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 95 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Phạm văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 193 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lê Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm VĂn Lệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Lễ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1968 Quê quán: Tân Biên, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Lệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Lễ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Lễ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Lễ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Lễ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 84 · Lô D Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Lê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Lê Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 18/5/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn lê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1974 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Lẹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1977 Quê quán: Xuân lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Lê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  43. Phạm văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1980 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1983 Quê quán: Ô Long Vỹ - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Lễ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/5/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Lễ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c14 · Lô 3 Xem chi tiết →