Liệt sĩ Phạm Văn Lân

35 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Lân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm văn Lần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Tố, Xã Văn Tố, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thanh, Xã An Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1949 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 153 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1951 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 · Khu B11 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1963 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Lân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 16 · Khu N2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Lân Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: An Bình - Quyên Hà - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Lan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Lân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1/1971 Quê quán: Vũ Đài - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Lân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/11/1971 Quê quán: Song Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phạm văn Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Lân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Lân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng 3A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/6/1972 Quê quán: . - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: D bộ 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Đức Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Làn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Tây sơn - tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Làn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 271 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 356 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập