Liệt sĩ Phạm Văn Khuê

12 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Khuê trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Khuê Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Khuê Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 78 · Lô 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Khuê Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Khuể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1975 Đơn vị: D 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1975 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1980 Quê quán: Ninh Thành, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C7 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →