Liệt sĩ Phạm Văn Hương

74 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Hương trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 24 · Lô 5B · Khu T Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 5 · Hàng D1 · Lô A1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 8 · Hàng D3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H4 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hồng, Xã Vĩnh Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H12 · Khu B3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1930 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hương Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 132 · Lô 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 555 Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1948 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1949 An táng tại: Nhân Đạo, Xã Nhân Đạo, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1949 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hướng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/2/1949 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 97 Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  25. Phạm văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 21 Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Hương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Hương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 02/11/1967 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Hương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1967 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Hướng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Hương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Hương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1968 Quê quán: Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H90 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu D Xem chi tiết →
  35. Phạm văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Hương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng H · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Tiến Bộ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 41 Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Hương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng B · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L9 Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1971 Quê quán: Tan An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Hướng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Hường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Hương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Thạch Định - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Thạch Định - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  55. Phạm văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng 5G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Hương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Hường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 40 Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1977 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập