Liệt sĩ Phạm Văn Huân

33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Huân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 67 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Huận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Huân Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 25/10/1949 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Huấn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Huận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Huấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/2/1951 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Huân Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Huẩn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 478 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Huân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Huấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Huấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Xuân Tiến - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Huân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Huấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Huẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 16a Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Huân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/01/1973 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: C4 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Huân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Huấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/2/1975 Quê quán: Hậu Đường - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Huân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/7/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Huấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/2/1975 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Huận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1706 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập