Liệt sĩ Phạm Văn Hội

72 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Hội trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liêm Minh – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô 3B · Khu P Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô ô2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tráng Liệt, Xã Tráng Liệt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu b Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1947 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1/1950 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hồi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1953 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1954 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1954 An táng tại: Tiêu Động, Xã Tiêu Động, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Hội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Hội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/12/1968 Quê quán: Quang Trung - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Cao Ngọc - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 364 · Hàng 34 Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Hội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng 5Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Hới Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1969 Quê quán: Yên Nghĩa - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: K107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Hỏi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Hội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 165 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Hới Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô A1 Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Hội Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/01/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1971 Quê quán: Nhân Chính - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nhân Chính, Xã Nhân Chính, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Hội Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 112 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Hội Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Hồi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Hội Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 157 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 209 Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Hời Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/4/1973 Quê quán: Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Hội Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Hời Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng E · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Hội Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1974 Quê quán: Thanh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập