Liệt sĩ Phạm Văn Hồ

34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Hồ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 41 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 95 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 11 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1946 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1949 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vân xuân, Xã Vân Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hổ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hộ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1962 Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 314 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hỗ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1969 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Hở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Hộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Hò Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/04/1970 Quê quán: Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1970 Quê quán: Thuỷ Lợi - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Hổ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Hố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 257 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 128 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng Đ · Lô 30 · Khu B3 Xem chi tiết →
  29. Phạm văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Hộ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Hổ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 543 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Yên Mật - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Hộ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập