Liệt sĩ Phạm Văn Hiệp

39 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Hiệp trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 68 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 211 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1522 Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1949 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1960 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 102 · Khu B8 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 41 · Khu 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1938 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 27 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/6/1971 Quê quán: Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 209 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng 5B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/02/1972 Quê quán: Cao Nhàn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1973 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát T. đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu C1 Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H16 · Lô L10 Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  39. Phạm văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập