Liệt sĩ Phạm Văn Hậu

23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Hậu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Hâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Háu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 113 Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Hậu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hậu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 35 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hậu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 112 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hầu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 Quê quán: Quảng Thanh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hậu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 329 · Hàng 32 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Yên Phú - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Hậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/12/1980 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C37 - D8 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Hậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Hậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập