Liệt sĩ Phạm Văn Hải

130 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Hải trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu D2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 2220 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 209 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Hai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/04/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/1969 Quê quán: Minh Thôn - Kim Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Hai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 14 · Khu H2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 194 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1082 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Hài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 900 · Khu K6 Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/01/1970 Quê quán: Hữu Bằng - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: B13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 Quê quán: Hùng Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1659 Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1970 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Phạm văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1971 Quê quán: Hải Sơn - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Hải Sơn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: K23 - Đ230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 52 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Hãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1971 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H13 · Khu A3 Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  39. Phạm văn Hai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/01/1972 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D Bộ 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Phạm văn Hai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  45. Phạm văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 103 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 28A · Khu A Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu B Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Hai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/4/1975 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Hai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 14 · Khu 5 Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Hài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: ông Hào - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/09/1978 Quê quán: Vũ An - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 37 · Khu 8 Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 5 · Khu 7 Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 9 Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Hai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập