Liệt sĩ Phạm Văn Giang

44 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Giang trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Giãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 406 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 67 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Giảng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Giang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/8/1951 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1953 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Giang Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1966 An táng tại: Cát Bà - Bên Phải, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô e Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Giằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 581 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 85 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Giảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Giang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 56 Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  22. Phạm văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 166 · Lô 17 Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1973 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 125 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Giảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Giảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 380 Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Giang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Giảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Tam Phước - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Chính Trị Viên Đ.Đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Lô H Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Giảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: An Sinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Giang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: 12 Ngõ 21 Chi Lăng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Giang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 1B Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Giang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 205 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Giảng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/10/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1983 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 85 · Khu 4 Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1986 Quê quán: Tân Trào - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: A5 - MT479 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Giảng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 94 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  44. PHạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tứ trưng, Thị Trấn Tứ Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →