Liệt sĩ Phạm Văn Dường

88 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Dường trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 77 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 357 · Hàng 19 · Lô P Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Dương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 440 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 Quê quán: Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 50 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Dưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Dương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Tân Dân - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/04/1979 Quê quán: Đồng Quang - Đồng Lập - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1982 Quê quán: Trung Lập - Vĩnh Hảo - Hải Phòng Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1984 Quê quán: Vĩnh Hậu - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  23. Phạm văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  24. Phạm văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  25. Phạm văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1987 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 71 · Khu 6 Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Dương Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Nam Kim 3 - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Dương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/12/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập