Liệt sĩ Phạm Văn Đồng

127 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Đồng trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Động Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đỗng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Dong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/10/1971 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đỗng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 27/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H10 · Khu C3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Dong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 726 · Khu K5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: P2 - MT B5 đường 9 - QT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Hoàng Đan - Tam Lương - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 88 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 386 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Đổng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 30 · Lô B Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 160 Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 Quê quán: Hà Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C101E45F377 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/11/1973 Quê quán: Liên minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1973 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng M · Lô 37 · Khu A3 Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 15 · Lô 10 Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 96 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 82 · Khu 2 Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: An Cầu - Phù Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42233 Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 194 Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1978 Quê quán: Việt Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/9/1978 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 8 Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Lô 154 · Khu A12 Xem chi tiết →
  51. Phạm văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 145 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1981 Quê quán: Tứ hiệp - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/5/1981 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Dõng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/12/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Đóng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/5/1983 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Dõng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/12/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  60. Phạm văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập