Liệt sĩ Phạm Văn Đỉnh

99 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Đỉnh trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Ninh Giang, Thị trấn Ninh Giang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tráng Liệt, Xã Tráng Liệt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tòng Bạt, Xã Tòng Bạt, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 10 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu b1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Trung Giáp, Xã Trung Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 103 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 2 · Khu Đặc biệt QD(A) Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1948 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đình Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Đính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Định Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1951 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lang chánh, Xã Đồng Lương, Huyện Lang Chánh, Thanh Hóa Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1953 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 352 Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 25 · Lô 3 Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Định Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Định Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 77 Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Định Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Đỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/6/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/07/1963 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/7/1963 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 486 · Khu K3 Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1964 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/10/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu C1 Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  41. Phạm văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 110 · Hàng 7 · Lô c Xem chi tiết →
  42. Phạm văn Định Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Dĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Độc Lập - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 668 · Khu 5 Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  51. Phạm văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B3 Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Dĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Dinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 131 Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1469 · Lô 7 Xem chi tiết →
  57. Phạm văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Dinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Hà Đông - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Đinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E2187 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Định Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →