Liệt sĩ Phạm Văn Điệp
Có 36 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Điệp trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Phạm Văn Diệp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Phú - Thuận An - - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Thị xã Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 106 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diệp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Châu, Xã Tân Châu, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/2/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Phạm văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 Quê quán: Quang Hưng - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Vũ trang Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/07/1972 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M30 Xem chi tiết →
- Phạm văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 88 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 75 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1973 Quê quán: Ngọc Xuyên - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1973 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng B · Lô 131 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng G · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1977 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/6/1980 Quê quán: Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C3 - D7 - F6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1982 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng H · Lô 33 · Khu B3 Xem chi tiết →