Liệt sĩ Phạm Văn Điện

84 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Điện trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cảnh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 20 · Lô 3A · Khu P Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 70 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng G · Lô 106 · Khu A9 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cát Bà - Bên Phải, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Điên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1919 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Điển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Sông Hinh, Thị trấn Hai Riêng, Huyện Sông Hinh, Phú Yên Số mộ 18 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 167 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1850 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Điển Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Điển Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Điển Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Điện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/02/1950 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Diễn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Điền Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/12/1950 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1951 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Điển Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/6/1952 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Điễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1953 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1961 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
  30. Phạm văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 21 · Lô 1 Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1963 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1965 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 71 · Lô 3 Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Thanh Liêm, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 68 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Điến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Đông Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C20 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 163 Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Điền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Diễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Diễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Diện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1971 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Điển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập