Liệt sĩ Phạm Văn Đạt

36 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Đạt trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 32 · Lô 11 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Dất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Động, Xã Tiên Động, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Dát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 47 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Dặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đặt Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 6a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đạt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 96 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Dắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1963 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/3/1965 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 74 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 Quê quán: Nam Quỳnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 161 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1970 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Đạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Đạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H2 · Lô Ô9 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 38 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1978 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Đạt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c24 Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Đạt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/1985 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 141 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1986 Quê quán: Ba Chúc - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1986 Quê quán: Dụ Bảng - Yên Thọ - Hà Nam Ninh Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Đạt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 44 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1987 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 26 · Lô 12 Xem chi tiết →