Liệt sĩ Phạm Văn Đáng

98 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Đáng trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Yên Hùng - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Cao Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu Dc Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 50 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đặng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1358 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng I · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1166 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1229 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 123 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Đức Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng H · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1974 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng D · Lô 133 · Khu A11 Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Đang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 515 · Lô 2 Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 120 · Khu A3 Xem chi tiết →
  24. Phạm văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 3a Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Dẵng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 63 · Khu 1 Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Dạng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/6/1978 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 96 Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 3 · Khu b2 Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1978 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  31. Phạm văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn đăng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Đặng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/8/1981 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 4A Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1982 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  35. Phạm văn Đẳng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 8/7/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1987 Quê quán: Bình Mỹ - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g25 · Lô 5 Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g25 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập