Liệt sĩ Phạm Văn Dâm

37 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Dâm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1940 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1950 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1951 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đầm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/7/1952 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 207 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Yên lạc, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Dám Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 28/9/1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 17 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đàm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1954 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Khánh Thiện, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đậm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/3/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đạm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Dâm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/7/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Dâm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 121 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1967 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Đàm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/8/1968 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Đam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Đàm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu C Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Đạm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/05/1969 Quê quán: Quận Hai Bà Trưng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Đạm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 44 · Khu B3 Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Đàm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1971 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Đàm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 83 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Đàm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →