Liệt sĩ Phạm Văn Cu

67 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Cu trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H13 · Khu B3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H3 · Khu B3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cừ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Phường Lam Sơn, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 27 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 238 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1948 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 78 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Cử Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 780 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Cu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 86 Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Cu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Cu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Cự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: Kỳ Phúc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Cu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 4 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 42 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C2 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Cứ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  29. Phạm văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 361 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 132 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Cự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng 3D · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Cứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Cu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 172 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Cừ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Ninh Thuận - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 770 Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 264 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Cu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 85 Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Cừ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Hàng Đ · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Tân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1038 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1088 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Cử Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  50. Phạm văn Cự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 Quê quán: Bắc Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Cứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/08/1974 Quê quán: Hoành Bồ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Phạm văn Cự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1974 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Cù Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu L Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Tiền giang - T.Khu Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Cử Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Cử Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 549 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập