Liệt sĩ Phạm Văn Công

54 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Công trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Phả Lại, Phường Phả Lại, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 66 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 81 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng cương, Xã Đồng Cương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1963 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Cộng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/10/1967 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Cộng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng 2B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Công Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Công Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Yên Hồng - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Công Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Cộng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Công Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Cổng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Hoàng Diệu - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Cổng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 64 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Trung Phu - Liên Ban - Vũ bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Cổng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/04/1972 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Phạm văn Công Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Công Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 28 Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 604 Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 134 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Thái Phúc - Thái Phong - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Công trường 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Công Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu H Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Công Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/7/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Công Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Công Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1984 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D154 E226 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1988 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 170 · Khu 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập