Liệt sĩ Phạm Văn Con

31 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Con trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. phạm văn côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 15 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 105 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 38 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 107 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cổn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1959 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H2 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1963 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Cờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Thuỷ Phong - Thuỷ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Côn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/10/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Cổn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H6A · Khu A6 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 544 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Cơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Cờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Cờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 168 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Còn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Con Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/12/1971 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Con Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 143 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Cốn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Liên Phương - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Cốn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 237 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Còn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/01/1973 Quê quán: Trọng Bót - Ba Vì - Hà Sơn Bình - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Cổn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Cởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1982 Quê quán: Đô Lương - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập