Liệt sĩ Phạm Văn Coi

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Coi trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cõi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Kha, Xã Phạm Kha, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Cội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Khu Mộ ANH HU Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Côi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cội Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/9/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: Hùng Lễ - Lâm Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Côi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 314 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 170 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cói Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1969 Quê quán: Địa Linh - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Cội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô Nam Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Cói Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng 4Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/06/1970 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Côi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Coi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 485 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Cỗi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/6/1974 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Cởi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Cới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1976 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Cời Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Cội Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập